Câu hỏi: Trong ngạt nước, loại nước nào sau đây thì gây giảm thể tích máu:

234 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Nước sông

B. Nước ao hồ

C. Nước đầm phá

D. Nước biển

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây làm giảm tỷ prothrombin:

A. Suy gan kèm lách lớn

B. Tăng áp tĩnh mạch cửa

C. Tắc mật hoặc suy gan

D. Liệt ruột

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong xơ gan, xét nghiệm nào sau đây là đặc hiệu chứng tỏ có hội chứng viêm:

A. Điện di protein có albumin máu giảm

B. Điện di protein có globulin tăng

C. Điện di protein có globulin giảm

D. Fibrinogen giảm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Khi ngạt trong nước mặn thể tích máu thay đổi:

A. Tăng thể tích

B. Giảm thể tích

C. Lúc đầu tăng sau giảm

D. Lúc đầu giảm sau tăng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chẩn đoán xác định xơ gan còn bù dựa vào:

A. Lâm sàng

B. Sinh thiết gan

C. Siêu âm gan

D. Soi ổ bụng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong u phổi, toàn bộ một phổi bị xẹp có nghĩa là:

A. U phổi rất lớn

B. Viêm phổi do nghẽn

C. Khối u làm tắc phế quản gốc

D. Khối u làm tắc phế quản thuỳ đáy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Bệnh nhân nữ 45 tuổi, xơ gan mất bù. Vào viện vì sốt, đau bụng. Khám thực thể cho thấy: da vàng, sốt (38,1 độ C), mạch 100l/phút. Bụng to, căng bè, đau, phù chân. Cận lâm sàng: Bilirubin máu: 13,6 mg%, Hb: 12,2 g%. Bạch cầu máu: 14.500/mm3. Tiểu cầu: 98.000/mm3. tỷ Prothrombin 64%. Albumin máu 28g/lít. Dịch báng: Albumin 9g/l. BC: 650/mm3. Neutro: 90% Mono: 10%. Nhuộm Gram không có vi khuẩn. Điều nào sau đây là đúng:

A. Phải đợi đến khi điều chỉnh được thời gian Prothrombin (bằng vitamin K hay tủa lạnh) mới được chọc dò báng để chẩn đóan.

B. Cổ trướng là thứ phát do tăng áp cửa

C. Xét nghiệm tế bào gợi ý có viêm phúc mạc và có chỉ định dùng kháng sinh phổ rộng

D. Chọc dò báng chỉ được thực hiện dưới sự hướng dẫn của siêu âm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 42
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên