Câu hỏi: Trong một đợt xổ số người ta phát hành 100.000 vé trong đó có 10.000 vé trúng thưởng. Hỏi 1 người muốn trúng ít nhất 1 vé với xác suất lớn hơn 95% thì cần phải mua tối thiểu bao nhiêu vé?
281 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá
A. 2 vé;
B. 12 vé.
C. 27 vé.
D. 29 vé.
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối N(165; 25). Tỉ lệ nam giới đã trưởng thành cao từ 1,65m đến 1,75m là:
A. 1,6%;
B. 42,75%;
C. 45,96%;
D. 47,73%.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ. Hỏi số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện A trong 10 giờ là bao nhiêu?
A. 25 ca;
B. 26 ca;
C. 27 ca;
D. 28 ca.
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối N(18; 16). Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng?
A. 24,17%
B. 9,63%
C. 25,17%
D. 10,63%
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Gieo 1 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất. X là số chấm ở mặt xuất hiện. Phương sai D(X)
A. 91/6
B. 7/2
C. 49/4
D. 35/12
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp?
A. 0,2492;
B. 0,3492;
C. 0,0942;
D. 0,0342.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ. Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe xuất bến là:
A. 0,2133;
B. 0,2792;
C. 0,3209;
D. 0,4663.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 11
Thông tin thêm
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 582
- 14
- 30
-
38 người đang thi
- 476
- 1
- 30
-
66 người đang thi
- 522
- 3
- 30
-
27 người đang thi
- 477
- 5
- 30
-
69 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận