Câu hỏi:

Trong lớp DatagramSocket phương thức nhận gói dữ liệu về là?

647 Lượt xem
05/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A.  Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException

B. Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException

C. Public DatagramSocket(int port) throws SocketException

D.  Public DatagramSocket() throws SocketException

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

UDP là viết tắt của?

A.  User Protocol Defined

B.  Under Datagram Package

C.  User Defined Protocol

D.  User Datagram Protocol

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Phương thức DatagramPacket( byte buf[], int len, InetAddress host, int port) trong lớp DatagramPackage được sử dụng với mục đích gì?

A. Phương thức khởi dựng để tạo ra gói dữ liệu với dữ liệu chứa trong buf, chiều dài len, dữ liệu được gửi và nhận từ địa chỉ host và cổng port

B. Phương thức khởi dựng để tạo ra gói dữ liệu với dữ liệu được chứa trong bộ đệm buf[] và chiều dài gói dữ liệu được tạo ra là len

C.  Cả hai phát biểu trên đều đúng

D. Cả hai phát biểu trên đều sai

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 3:

Lớp java.net.MulticastSocket là lớp con của lớp nào?

A.  MulticastObject.

B.  Socket.

C.  DatagramSocket.

D. SocketException.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Phương thức accept() của lớp ServerSocket có tác dụng gì?

A.  Lắng nghe một kết nối đến máy client và chấp nhận nó.

B.  Chờ máy chủ kết nối đến một máy trạm nào đó.

C. Lắng nghe một kết nối đến socket này và chấp nhận nó.

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 6:

Trước khi gởi một DatagramPacket đi, ta có thể đặt thông tin địa chỉ máy nhận trên DatagramPacket này bằng phương thức ?

A. Public void setPort(int port)

B. Public void setLength(int len)

C.  Public void setData(byte buffer[])

D. Public void setAddress(InternetAddress dis)

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm