Câu hỏi:

Trong lớp DatagramSocket phương thức nhận gói dữ liệu về là?

732 Lượt xem
05/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A.  Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException

B. Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException

C. Public DatagramSocket(int port) throws SocketException

D.  Public DatagramSocket() throws SocketException

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Truyền dữ liệu theo phương thức UDP được sử dụng trong ứng dụng?

A. Mang tính chất tìm kiếm thông tin

B.  Mang tính chất cảnh báo

C.  Mang tính chất thông báo

D. Mang tính chất trao đổi thông tin

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Phạm vi truy cập của một đối tợng khi khai báo không có từ khóa điều khiển phạm vi là gì?

A.  Có thể truy cập đối tượng từ các phương thức khác trong lớp đó

B. Có thể truy cập đối tượng từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác

C. Có thể truy cập đối tượng từ bất kỳ vị trí nào của chương trình

D.  Có thể truy cập từ các lớp trong cùng package

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 3:

Phương thức receive( DatagramPackage p) trong lớp DatagramSocket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Để gửi số nguyên p đi

B. Để nhận số nguyên p về

C. Để nhận gói dữ liệu p về

D. Để gửi gói dữ liệu p đi

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4:

Chiều dài dữ liệu tối đa có thể đưa vào DatagramPacket là khoảng?

A. Khoảng 60.000 byte (phụ thuộc vào dạng đ¬ờng truyền).

B. Khoảng 50.000 byte

C. Khoảng 40.000 byte

D. Khoảng 30.000 byte

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 5:

Địa chỉ Multicast là dải địa chỉ nào?

A.  224.0.0.0 đến 224.255.255.255

B.  224.0.0.0 đến 239.255.255.255

C. 225.0.0.0 đến 238.255.255.255

D.  223.0.0.0 đến 224.255.255.255

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 6:

Truyền dữ liệu theo phương thức UDP là dạng truyền dữ liệu?

A.  Chính xác

B.  Đảm bảo

C.  Không chính xác

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm