Câu hỏi:

Lớp java.net.MulticastSocket là lớp con của lớp nào?

551 Lượt xem
05/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A.  MulticastObject.

B.  Socket.

C.  DatagramSocket.

D. SocketException.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phạm vi truy cập của một đối tợng khi khai báo không có từ khóa điều khiển phạm vi là gì?

A.  Có thể truy cập đối tượng từ các phương thức khác trong lớp đó

B. Có thể truy cập đối tượng từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác

C. Có thể truy cập đối tượng từ bất kỳ vị trí nào của chương trình

D.  Có thể truy cập từ các lớp trong cùng package

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 9 Lượt xem

Câu 3:

Multicast là gì?

A. Là mô hình truyền thông point-to-point mà chúng ta thường gọi là multicasting.

B. Là mô hình truyền thông one-to-many sử dụng chiến lược phân phối các thông điệp chỉ một lần.

C. Là mô hình truyền thông one-to-all phát sóng cho một nhóm địa chỉ chứ không phải một địa chỉ.

D. Là mô hình truyền thông point-to-point tốt cho nhiều ứng dụng hoạt động đồng thời

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai báo public là gì?

A. Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.

B. Có thể được truy cập từ tất cả mọi nơi.

C. Chỉ có thể truy cập từ các phơng thức khác trong class đó.

D. Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Phương thức receive( DatagramPackage p) trong lớp DatagramSocket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Để gửi số nguyên p đi

B. Để nhận số nguyên p về

C. Để nhận gói dữ liệu p về

D. Để gửi gói dữ liệu p đi

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

UDP là viết tắt của?

A.  User Protocol Defined

B.  Under Datagram Package

C.  User Defined Protocol

D.  User Datagram Protocol

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm