Câu hỏi:

Trong lớp DatagramSocket phương thức khởi dựng để tạo kết nối UDP với số hiệu cổng là?

770 Lượt xem
05/11/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException

B.  Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException

C.  Public DatagramSocket() throws SocketException

D. Public DatagramSocket(int port) throws SocketException

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong DatagramSocket phương thức dùng để đóng kết nối là?

A.  Public () close

B.  Public close()

C.  Public void synchronized () close

D. Public void synchronized close()

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Trong lớp DatagramSocket phương thức khởi dựng để tạo kết nối UDP là?

A.  Public DatagramSocket() throws SocketException

B. Public DatagramSocket(int port) throws SocketException

C.  Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException

D. Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Lớp java.net.MulticastSocket là lớp con của lớp nào?

A.  MulticastObject.

B.  Socket.

C.  DatagramSocket.

D. SocketException.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Địa chỉ Multicast là dải địa chỉ nào?

A.  224.0.0.0 đến 224.255.255.255

B.  224.0.0.0 đến 239.255.255.255

C. 225.0.0.0 đến 238.255.255.255

D.  223.0.0.0 đến 224.255.255.255

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Biểu thức nào sau đây không hợp lệ:

A.  int x=6;if(!(x>4)) { }

B.  int x=6;x*=x;

C.  int x=6;x=x>>>5;

D. String if="Hello";

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 6:

Khi biên dịch gặp lỗi Exception in thread main java.lang.NoClassDefFoundError:myprogram. Lỗi này có nghĩa gì?

A.  Đường dẫn chương trình sai.

B. Không có từ khóa public tại mở đầu khai báo class

C. Không khai báo class

D.  Không có hàm main

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm