Câu hỏi:

Khai báo sau có ý nghĩa gì: public static ArrayList objE = new ArrayList();

525 Lượt xem
05/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A.  Khai báo đối tợng objE thuộc lớp Employees

B. Khai báo đối tợng Employees thuộc lớp objE

C. Khai báo một mảng các đối tợng objE thuộc lớp Employees

D.  Khai báo một mảng các đối tợng Employees thuộc lớp objE

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Khi chạy ứng dụng theo mô hunh Client/Server, thì ch¬ơng trình nào phải chạy trước?

A.  Server

B.  Client

C.  Không bắt buộc, tùy ý

D.  Server và Client

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 3:

Trong lớp DatagramSocket phương thức gửi gói dữ liệu đi là?

A.  Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException

B. Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException

C. Public DatagramSocket(int port) throws SocketException

D.  Public DatagramSocket() throws SocketException

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 4:

Lớp java.net.MulticastSocket được sử dụng như thế nào?

A. Sử dụng bên phía client để gửi các gói tin mà nhận đ¬ợc từ nhiều server cùng lúc.

B. Sử dụng bên phía client để phát sóng các gói tin cho nhiều client trong cùng một mạng.

C. Sử dụng bên phía client để lắng nghe các gói tin mà server phát sóng cho nhiều client cùng lúc.

D. Không phải các ý trên.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 5:

Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai báo public là gì?

A. Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.

B. Có thể được truy cập từ tất cả mọi nơi.

C. Chỉ có thể truy cập từ các phơng thức khác trong class đó.

D. Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 6:

Phương thức receive( DatagramPackage p) trong lớp DatagramSocket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Để gửi số nguyên p đi

B. Để nhận số nguyên p về

C. Để nhận gói dữ liệu p về

D. Để gửi gói dữ liệu p đi

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm