Câu hỏi: Trong kiến trúc xử lý 16 bít, cặp thanh ghi DS: SI

527 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

B. trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

C. trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

D. trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Địa chỉ nền đoạn nhớ

A. là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

B. là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

C. được xác định bằng Địa chỉ đoạn*10

D. được xác định bằng Địa chỉ đoạn *10002

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến

A. chỉ Bus dữ liệu là đủ

B. Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

C. Bus dữ liệu và bus địa chỉ

D. Cả bus dữ liệu bus điều khiển và bus địa chỉ

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Khẳng định nào là đúng

A. Thời gian để truy xuất dữ liệu từ bộ nhớ ROM ngắn hơn so với thời gian để truy xuất dữ liệu từ bộ nhớ RAM

B. Người lập trình có thể thay đổi nội dung bộ nhớ ROM qua chương trình

C. Không nhất thiết phải cần đến nguồn nuôi khi muốn đọc dữ liệu từ ROM

D. Tốc độ đọc dữ liệu từ bộ nhớ ROM chậm hơn so với tốc độ đọc dữ liệu từ bộ nhớ RAM

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Mã lệnh là:

A. Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ

B. Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnh

C. Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ

D. Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn chế độ thực sử dụng 20 bits địa chỉ, địa chỉ đoạn được hiểu là:

A. Địa chỉ của đoạn nhớ

B. Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

C. 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

D. Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm