Câu hỏi: Bộ đồng xử lý toán học có chức năng trợ giúp CPU xử lý

550 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Các phép toán số học và logic với tốc độ nhanh và độ chính xác cao

B. Các phép toán số học với số dấu chấm động với tốc độ nhanh

C. Các phép toán lượng giác với độ chính xác cao

D. Các phép toán số học với số dấu chấm động, các phép tinh logarit và lượng giác

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi CPU thực hiện lệnh vào ra dữ liệu với thiết bị có địa chỉ là 301h thì giá trị các bit trong thanh ghi DX là

A. 00000011000000012

B. 0011000000012

C. 11000000012

D. Giá trị khác với các giá trị đã nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ trong chế độ thực ES : OFFSET trỏ tới

A. Ô nhớ trong đoạn mã lệnh

B. Ô nhớ trong đoạn dữ liệu

C. Ô nhớ trong đoạn mở rộng

D. Ô nhớ trong đoạn ngăn xếp

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Trong CPU với 1 đường ống thực hiện lệnh theo 5 công đoạn thì khi áp dụng kỹ thuật đường ống

A. tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

B. tốc độ xử lý lênh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

C. tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

D. tốc độ xử lý lệnh của CPUchỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Khi CPU thực hiện lệnh theo kỹ thuật song song mức lệnh thì cách viết lệnh nào sau đây là hợp lý hơn

A. a:= x + 10; b:=a + 10; (1)

B. a:= x + 10; b:=x + 20; (2)

C. b:= x + 20; a:=b -10;   (3)

D. Cả (1) (2) (3) đều không thể thực hiện được theo kỹ thuật song song mức lệnh

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Chọn ý đúng nhất: Trong máy vi tính, RAM

A. Là bộ nhớ chính trong máy tính

B. Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

C. Có chức năng chứa dữ liệu của Chuong trình ứng dụng

D. Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm