Câu hỏi:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(\left( d \right):\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}\). Mặt phẳng (P) vuông góc với (d) có véc – tơ pháp tuyến là
A. \(\overrightarrow n \left( {1;2;3} \right).\)
B. \(\overrightarrow n \left( {2; - 1;2} \right).\)
C. \(\overrightarrow n \left( {1;4;1} \right).\)
D. \(\overrightarrow n \left( {2;1;2} \right).\)
Câu 1: Cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + t\\ y = 1 + t\\ z = 2 + 2t \end{array} \right.\left( {t \in R} \right)\). Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
A. \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}\)
B. \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{2}\)
C. \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{2}\)
D. \(\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} + 2} \right) \le 3\) là
A. \(S = ( - \infty ; - 5] \cup {\rm{[}}5; + \infty ).\)
B. S = Ø
C. S = R
D. S = [-5;5]
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 4{x^3} + x - 1\) là:
A. \({x^4} + {x^2} + x + C.\)
B. \(12{x^2} + 1 + C.\)
C. \({x^4} + \frac{1}{2}{x^2} - x + C.\)
D. \({x^4} - \frac{1}{2}{x^2} - x + C.\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {1; - 2; - 3} \right),B\left( { - 1;4;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{2}\). Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d?
A. \(\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{2}.\)
B. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{2}.\)
C. \(\frac{x}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{2}.\)
D. \(\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{2}.\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Cho tích phân \(I = \int\limits_0^3 {\frac{x}{{1 + \sqrt {x + 1} }}dx} \). Viết dạng của I khi đặt \(t = \sqrt {x + 1} \).
A. \(\int\limits_1^2 {\left( {2{t^2} + 2t} \right)dt.} \)
B. \(\int\limits_1^2 {\left( {2{t^2} - 2t} \right)dt.} \)
C. \(\int\limits_1^2 {\left( {{t^2} - 2t} \right)dt.} \)
D. \(\int\limits_1^2 {\left( {2{t^2} - t} \right)dt.} \)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a.
A. \(\frac{{{a^3}}}{3}.\)
B. \(\frac{{{a^3}}}{2}.\)
C. a3
D. \(\frac{{{a^3}}}{6}.\)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm
- 35 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 289
- 50
-
57 người đang thi
- 1.5K
- 122
- 50
-
25 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
28 người đang thi
- 1.0K
- 31
- 50
-
55 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận