Câu hỏi: Trong cuộc sống và trong kinh doanh thương mại quốc tế, vận tải:
A. góp phần hạn chế tiêu dùng, ổn định sản xuất
B. là yếu tố phân biệt sản xuất và tiêu dùng
C. là gánh nặng cho sản xuất và tiêu dùng
D. thực sự là cầu nối sản xuất với tiêu dùng
Câu 1: Theo Luật Việt Nam, kinh doanh vận tải đường sắt gồm kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi và:
A. kinh doanh du lịch bằng đường sắt
B. kinh doanh các dịch vụ đường sắt
C. kinh doanh vận tải hàng hoá trên đường sắt
D. kinh doanh kho chứa tạm thời bằng toa xe
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Hãy chọn một vế câu đúng trong 4 vế câu sau: Vận tải đa phương thức là cụm từ xuất phát từ tiếng Anh:
A. chỉ có một từ Combined Transport
B. ngày nay người ta dùng từ Multy Method Transport
C. chỉ có một từ Multimodal Transport
D. có 2 từ Multimodal Transport hoặc Combined Transport
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Người được quyền cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:
A. Người nhận hàng (Consignees)
B. Đại lý người chuyên ch ở (Agent for Carrier)
C. Người môi giới thuê tàu (Ship Broker)
D. Người gửi hàng (Sender of Cargo)
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Hợp đồng thuê tàu trần (Bareboat Charter) là hợp đồng thuê tàu, theo đó chủ tàu cung cấp cho người thuê tàu một tàu cụ thể:
A. có bao gồm thuyền bộ
B. không bao gồm thuyền bộ
C. bao gồm thuyền trưởng, máy trưởng
D. bao gồm một nửa thuyền bộ
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Giao hàng bằng container thường dùng các hình thức: nhận nguyên, giao nguyên FCL/FCL; nhận lẻ, giao lẻ LCL/LCL; nhận lẻ, giao nguyên LCL/FCL; nhận nguyên, giao lẻ FCL/LCL. Với những hình thức này thì việc lựa chọn điều kiện cơ sở giao hàng (Incoterms) rất quan trọng. Hãy chọn một trong các lựa chọn sau:
A. FOB, CIF, CFR hay FCA, CIP, CPT đều như nhau
B. FCA, CIP, CPT tốt hơn FOB, CIF, CFR
C. FOB, CIF, CFR tiện lợi nhất
D. FOB, CIF, CFR tốt hơn FCA, CIP, CPT
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Vận đơn (B/L) là chứng từ vận chuyển làm bằng chứng về việc người vận chuyển đã nhận hàng hoá với tình trạng như được ghi trong vận đơn để vận chuyển đến nơi trả hàng về:
A. số lượng, chất lượng, chủng loại
B. trọng lượng, ký mã hiệu, phẩm chất
C. số lượng, chủng loại hàng hóa
D. tên hàng, số lượng, chất lượng
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Logistics - Phần 12
- 15 Lượt thi
- 30 Phút
- 15 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Logistics có đáp án
- 2.6K
- 156
- 14
-
91 người đang thi
- 5.0K
- 252
- 15
-
63 người đang thi
- 2.1K
- 118
- 14
-
78 người đang thi
- 1.3K
- 69
- 15
-
23 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận