Câu hỏi: Trong chu kỳ sinh thái của KST sốt rét thì người là:

255 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Vật chủ chính

B. Vật chủ phụ

C. Vật chủ trung gian truyền bệnh

D. Môi giới truyền bệnh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Anopheles:

A. Con trưởng thành khi đậu, thân song song với bờ tường 

B. Con cái anten dài bằng vòi 

C. Đẻ trứng kết thành bè trên mặt nước

D. Bọ gậy có ống thở ngắn, thô

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Biện pháp nào sau đây là phương pháp dùng kẻ thù tự nhiên trong kiểm soát ĐVCĐ:

A. Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite để tiêu diệt ấu trùng muỗi gây bệnh

B. Dùng Baculorvirus

C. Vi khuẩn

D. Vi nấm Coelomyces E. Ricketssia

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của muỗi Culicidae:

A. Là vector truyền bệnh

B. Liên quan đến y học gồm có 2 họ phụ: Anophelinae và Culicinae

C. Muỗi đực dinh dưỡng bằng thực vật, côn trùng nhỏ, tuổi thọ ngắn

D. Con cái hút máu để dinh dưỡng, phát triển trứng và giao hợp nhiều lần trong đời

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

A. P. falciparum 

B. P. virax

C. P. falciparum và P. virax

D. P. falciparum và P. malaria

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chất hoá học nào sau đây là chất xua côn trùng để phòng vệ cá nhân:

A. Acetonaseniate đồng

B. Endrrine

C. Diethyl toluamide 

D. Fenitronithion

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Muỗi cát Phlebotomidae có đặc điểm:

A. Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt

B. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu xám đậm thân có nhiều lông, dạng gù. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám

C. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, vòi dài, mắt nhỏ đen

D. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 14
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên