Câu hỏi: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

276 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Thể tư dưỡng

B. Thể phân bào

C. Thể giao bào

D. Thể thoa trùng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều trị bệnh giun kim:

A. Chỉ cần điều trị người nhiễm

B. Điều trị hàng loạt cho tập thể 

C. Chỉ đơn thuần dựa vào các biện pháp vệ sinh cá nhân 

D. Chỉ cần ăn chín uống sôi.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng:

A. Gel de silic 

B. Chloryprifos 

C. Endosulfan 

D. Dichlorvor

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Loại bọ chét nào sau đây có vai trò truyền bệnh dịch hạch từ người sang người:

A. Xenopsylla cheopis 

B. Xenopsylla brasiliensis 

C. Xenopsylla astia 

D. Pulex irritans

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Nhóm ĐVCĐ nào có vai trò quan trọng nhất trong y học:

A. Ký sinh gây bệnh 

B. Vận chuyển mầm bệnh 

C. Ký chủ trung gian 

D. Vector truyền bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh con đực:

A. Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không kết hợp lại được F1 trở nên vô sinh

B. Tạo con đực vô sinh bằng tia X, tia ( hay tia (, hoặc hoá chất như pholate, Tepa....để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được 

C. Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh

D. Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: ĐVCĐ nào sau đây vừa là ký chủ trung gian truyền bệnh vừa là vector truyền bệnh:

A. Bọ chét Ctenocephalide canis

B. Ốc Lymnea

C. Ốc Planobus

D. Muỗi Anopheles

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 14
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên