Câu hỏi:

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.

II. Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến.

III. Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của prôtêin. -

IV. Hóa chất 5-BU thường gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

129 Lượt xem
05/11/2021
3.3 8 Đánh giá

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hãy chọn phát biểu đúng về mức phản ứng?

A. Mức phản ứng là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen nên không có khả năng di truyền.

B. Các alen trong cùng một gen đều có mức phản ứng như nhau.

C. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

D. Ở loài sinh sản vô tính, cá thể con có mức phản ứng khác với cá thể mẹ.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

B. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

C. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

D. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Loại đột biến nào sau đây có thể làm cho gen cấu trúc thêm 3 liên kết hyđrô và chuỗi polipeptit tổng hợp theo gen đột biến có số lượng axit amin không thay đổi so với ban đầu. Biết rằng đột biến không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc?

A. Thay thế 3 cặp G - X bằng ba cặp A - T trong cùng một bộ mã.

B. Mất 1 cặp A - T và 2 cặp G - X trong cùng một bộ mã.

C. Mất 4 cặp G - X và thêm 2 cặp A - T.

D. Thay thế 3 cặp A - T bằng ba cặp G - X trong cùng một bộ mã.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Hưng Nhân
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh