Câu hỏi:

Trong các nhận định sau :

1)Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-

2) NH4+ ở trong mô thực vậ được đồng hóa theo ba con đường : amin hóa , chuyển vị amin  và hình thành amit

3)Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu và là thành phần không thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng

4)Trong cây NO3- được khử thành NH4+

5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4+  dư thừa đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4+  cho quá trình tổng hợp amin cần thiết

Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa amin ở thực vật

736 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. A. 5

B. B. 3

C. C. 2

D. D. 4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhidrat là

A. A.  ATP và NADPH

B. B. NADPH, O2

C. C. H2O; ATP

D. D. ATP và ADP , ánh sáng mặt trời

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào ?

A. A. Cường độ ánh sáng bình thường, nhiệt độ bình thường, nồng độ CO2 bình thường, nồng độ O2 bình thường.

B. B. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

C. C. Cường độ ánh sáng thấp, nhiệt độ thấp, nồng độ CO2 thấp, nồng độ O2 thấp

D. D. Cường độ ánh sáng cao, nhiệt độ cao, nồng độ O2 cao, nồng độ CO2 thấp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A. A. Không liên quan đến sự phân chia tế bào

B. B. Tác nhân kích thích không định hướng,

C. C. Có nhiều tác nhân kích thích.

D. D. Có sự vận động vô hướng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. A. Thực vật có hoa hạt kín có hiện tượng thụ tinh kép.

B. B. Hạt phấn là giao tử đực và túi phôi là giao tử cái

C. C. Sau thụ tinh noãn biến đổi thành hạt, bầu phát triển thành quả.

D. D. Quá trình thụ phấn của hoa có thể nhờ gió, động vật hoặc con người.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ thông hiểu - vận dụng - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh