Câu hỏi:

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

(1) Tạo lực hút đầu trên.

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí

Phương án trà lời đúng là:

271 Lượt xem
30/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A. A. (2), (3) và (4)

B. B. (1),(2) và (4) 

C. C. (1),(3) và (4)

D. D. (1),(2) và (3)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Quá trình quang hợp của thực vật C3, C4 và CAM có điểm giống nhau là

A. A. sản phẩm đầu tiên là APG (axit photphoglixeric).

B. B. chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP (ribulozơ- 1,5 - điphotphat).

C. C. Tổng hợp chất hữu cơ theo chu trình Canvin.

D. D. diễn ra trên cùng một loại tế bào có chứa diệp lục.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

A. A. Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

B. B. Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

C. C. phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

D. D. phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình crep và chuỗi chuyền electron

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. A. Thực vật có hoa hạt kín có hiện tượng thụ tinh kép.

B. B. Hạt phấn là giao tử đực và túi phôi là giao tử cái

C. C. Sau thụ tinh noãn biến đổi thành hạt, bầu phát triển thành quả.

D. D. Quá trình thụ phấn của hoa có thể nhờ gió, động vật hoặc con người.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A. A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

B. B.  vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

C. C. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

D. D. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ thông hiểu - vận dụng - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh