Câu hỏi: Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu sản xuất?

189 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn thành phẩm

B. Vốn sản phẩm dở dang, vốn vẻ chí phí trả trước, vốn bán thành phẩm

C. Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, và vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vốn công cụ, dụng cụ, vốn thành phẩm

D. Vốn thành phẩm, vốn bằng tiến, vốn về chi phí trả trước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu lưu thông?

A. Vốn sản phẩm dở dang, vốn về chỉ phí trả trước

B. Vốn thành phẩm, vốn bằng tiền, vốn về chi phí trả trước

C. Vốn thành phẩm, vốn hàng hoá mua ngoài, vốn bằng tiền, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác, vốn trong thanh toán bao gồm những khoản phải thu và tạm ứng

D. Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vớn công cụ, dụng cụ, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Một doanh nghiệp có hiệu suất sử dụng vốn cố định trong kỳ bằng 2,0 điều đó có nghĩa là gì?

A. Một đống Mn cố định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đống lợi nhuận thuần

B. Một đồng vốn cố định của doanh nghiệp trong kỳ thi gia tạo ra 2,0đóng doanh thu thuần

C. Năng lực quản lý vốn có định của doanh nghiệp là thấp

D. Một đồng vốn có định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đồng doanh thu thuần và một đồng vốn cố định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đồng lợi nhuận thuần

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chi phí xây dựng công trình văn hoá, thể thao, nhà nghỉ mát cho công nhân viên doanh nghiệp thuộc loại chi phí nào?

A. Chi phí chuyên dùng thuộc quỹ phúc lợi của doanh nghiệp

B. Chi phí sản xuất kinh doanh theo khoản mục

C. Chí phí cố định

D. Chi phí Biến đổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên