Câu hỏi: Trong bệnh Basedow tuyến giáp lớn là do:

227 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Kháng thể kháng TPO

B. Kháng thể kháng thụ thể TSH

C. Kháng thể kháng Tg

D. Kháng thể kháng MIC

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thuốc kháng giáp gây giảm bạch cầu dòng hạt khi số lượng:

A. dưới 3000

B. dưới 2500

C. dưới 2000

D. dưới 1200

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điều trị bướu giáp dịch tể chủ yếu:

A. Thyroxin 200-300mg/ngày

B. Triiodothyronin 25mg/ngày

C. Iode 1mg/ngày

D. Thyroxin 100-200mg/ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cơn cường giáp cấp thường xảy ra ở bệnh nhân Basedow:

A. Không điều trị hoặc điều trị kém

B. Khởi phát sau một sang chấn (phẫu thuật, nhiễm trùng hô hấp, chấn thương, tai biến tim mạch, sau sinh...)

C. Khi điều trị triệt để (phẫu thuật, xạ trị liệu) không được chuẩn bị tốt. Bệnh cảnh lâm sàng với các triệu chứng

D. A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tễ:

A. Lãnh cảm, chậm phát triển

B. Ít nói, giảm tập trung

C. Kém phát triển về thể chất

D. Đần độn, chậm phát triển

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Một số tiêu chuẩn có thể ngưng thuốc kháng giáp:

A. Dùng kháng giáp liều rất nhỏ sau một thời gian không thấy bệnh tái phát trở lại.

B. Thể tích tuyến giáp nhỏ lại (khảo sát theo siêu âm thể tích tuyến giáp (bình thường 18 - 20cm3).

C. Kháng thể kháng thụ thể TSH (kích thích) không tìm thấy trong huyết thanh, sau nhiều lần xét nghiệm. Test Werner (+): Độ tập trung I131 tuyến giáp bị ức chế khi sử dụng Liothyronine (T3).

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đối với bướu cổ dịch tễ, để đánh giá sự trầm trọng của thiếu hụt iode, cần xét nghiệm nào sau đây:

A. Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine niệu

B. Tính tỉ lệ iode niệu/iode máu

C. Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine máu

D. Đo iode niệu/giờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 36
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên