Câu hỏi: Trình tự đổ bê tông mặt cắt dầm hộp nào là hợp lý nhất:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. bản đáy hộp, 2 góc hộp bên dưới, 2 thành hộp, bản nắp hộp

B. bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp

C. 2 góc hộp bên dưới, bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp

D. 2 góc hộp bên dưới, 2 thành hộp, bản nắp hộp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công việc nào sau đây không phải là công tác chuẩn bị thi công nền đường?

A. Khôi phục và cố định các cọc định vị tuyến đường thiết kế

B. Xử lý mặt nền tự nhiên trước khi đắp nền

C. Định vị các điểm đặc trưng của nền đường

D. Dọn dẹp mặt bằng thi công

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các chỉ tiêu cần quan tâm khi chấp nhận chứng chỉ thí nghiệm cốt thép là gì?

A. Giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, đường kính uốn và góc uốn

B. Loại, đường kính, giới hạn chảy

C. Loại, đường kính, giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, đường kính uốn và góc uốn, tính hàn (khi có mối hàn)

D. Phương án A và B

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nội dung nào dưới đây không cần thiết phải kiểm tra khi nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm?

A. Kích thước hình học (cao độ, độ dốc ngang, chiều rộng, chiều dày)

B. Độ bằng phẳng

C. Độ nhám

D. Độ chặt lu lèn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Độ rỗng dư của bê tông nhựa chặt (BTNC) thường được quy định như thế nào?

A. Từ 2% đến 5%

B. Từ 3% đến 8%

C. Từ 3% đến 6%

D. Từ 3% đến 5%

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp phễu rót cát sử dụng ở hiện trường dùng để xác định chỉ tiêu nào đây: 

A. Độ chặt của vật liệu

B. Độ bằng phẳng

C. Độ nhám

D. Độ ẩm của vật liệu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Loại vật liệu nào dưới đây có thể sử dụng để đắp nền đường? 

A. Đất á cát

B. Đất bùn, đất than bùn

C. Đất mùn lẫn hữu cơ có thành phần hữu cơ quá 10%, đất có lẫn cỏ và rễ cây, lẫn rác thải sinh hoạt

D. Đất có lẫn thành phần muối dễ hòa tan quá 5%

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên