Câu hỏi: Trẻ em được công nhận đạt chuẩnPCGDTH phải:

175 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Học hết lớp 3

B. Học hết lớp 4

C. Học hết lớp 5

D. Hoàn thành chương trình tiểu học

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công cụ đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học:

A. Bài kiểm tra viết gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận, bài kiểm tra miệng ở lớp

B. Bài kiểm tra viết gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận; các loại mẫu quan sát thường xuyên, định kỳ

C. Các loại mẫu quan sát thường xuyên , định kỳ

D. Cả a và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học bao gồm các lĩnh vực sau:

A. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức; kỹ năng sư phạm

B. Phẩm chất chính trị; kiến thức và kỹ năng sư phạm

C. Phẩm chất về kiến thức và kỹ năng sư phạm

D. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống và kỹ năng sư phạm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Điểm học lực môn (ở những môn bằng điểm số):

A. Trung bình cộng của HLM.KI và HLM.KII

B. Điểm HLM.KII

C. Điểm kiểm tra định kỳ cuối năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tổ chức dạy học theo nhóm:

A. Là một phương pháp dạy học mới

B. Là một hình thức tổ chức dạy học

C. Vừa là phương pháp, vừa là hình thức

D. Các ý trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Những điểm mới chủ yếu trong mục tiêu giáo dục tiểu học là:

A. Làm rõ hơn quan điển giáo dục toàn diện và thiết thực đối với người học

B. Làm rõ hơn quan điểm giáo dục toàn diện và thiết thực đối với người dạy; chuẩn bị những kiến thức, kỹ năng , thái độ để học sinh chuẩn bị ra trường

C. Chuẩn bị những kiến thức, kỹ năng , thái độ để học sinh tiếp tục học lên các lớp trên

D. Cả a và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học gồm mấy lĩnh vực?

A. 2 lĩnh vực

B. 3 lĩnh vực

C. 4 lĩnh vực

D. 5 lĩnh vực

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm