Câu hỏi: Trật tự dịch vụ gồm các loại:

179 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Đến trước – ra trước, phục vụ có ưu tiên, đến sau – phục vụ trước

B. Đến trước – phục vụ trước, phục vụ bình thường, đến sau – phục vụ trước

C. Đến trước – phục vụ trước, phục vụ theo cấp bậc, đến sau – phục vụ trước

D. Đến trước – phục vụ trước, phục vụ khách hàng vip, đến sau – phục vụ trước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chi phí chờ đợi là gì? 

A. Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải xếp hàng dài, chờ đợi lâu do DN không đủ nhân viên, phương tiện phục vụ

B. Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải xếp hàng dài, chờ đợi lâu do DN không đủ hàng hóa cung cấp cho khách hàng

C. Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải đặt hàng quá lâu, chờ đợi lâu do DN không đủ nhân viên, phương tiện phục vụ

D. Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải đặt hàng quá lâu, chờ đợi lâu do DN không đủ hàng hóa cung cấp cho khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Câu nào bao gồm đặc điểm của hàng chờ:

A. Chiều dài của hàng chờ

B. Trật tự dịch vụ, vận chuyển

C. Chiều dài hàng chờ và trật tự dịch vụ

D. Trật tự vận chuyển và chiều dài của hàng chờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chi phí nâng cao dịch vụ trong ký thuyết xếp hàng đối với các doanh nghiệp gồm:

A. Chi phí tăng công nhân, tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

B. Chi phí tăng nhân viên

C. Chi phí tăng nhân viên, tăng thiếp bị đề tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

D. Chi phí tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Ba yếu tố tạo thành một hệ thống dịch vụ:

A. Khách hàng, hoạt động thương mại và hàng chờ

B. Khách hàng, hoạt động dịch vụ và hàng chờ

C. Khách hàng, hoạt động giao dịch và hàng chờ

D. Khách hàng, hoạt động phục vụ và hàng chờ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 10
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên