Câu hỏi: Giá trị hàng tồn kho hàng năm nào sau đây là đúng?

296 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

B. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng

C. Là tổng nhu cầu với chi phí đặt hàng hằng năm

D. Là tổng nhu cầu với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Lý thuyết xếp hàng nghiên cứu mối quan hệ ba yếu tố của hệ thống dịch vụ nhằm:

A. Xác định năng lượng phục vụ tối ưu cho các doanh nghiệp dịch vụ

B. Xác định năng lượng phục vụ tối đa hóa cho các doanh nghiệp dịch vụ

C. Xác định năng lượng phục vụ ưu việt nhất cho các doanh nghiệp dịch vụ

D. Xác định năng lượng phục vụ thấp nhất cho các doanh nghiệp dịch vụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Để xác định chủng loại, số lượng sản phẩm ta phải làm gì?

A. Hoàn chỉnh bản vẽ thiết kế

B. Thiết lập đơn hàng vật liệu

C. Thiết lập bản vẽ và đơn hàng cho từng bộ phận cấu thành sản phẩm

D. Hoạch định nhu cầu vật liệu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Câu nào bao gồm đặc điểm của hàng chờ:

A. Chiều dài của hàng chờ

B. Trật tự dịch vụ, vận chuyển

C. Chiều dài hàng chờ và trật tự dịch vụ

D. Trật tự vận chuyển và chiều dài của hàng chờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tìm câu sai:

A. Thuật toán đảm bảo cho may 1 làm việc liên tục với các công việc như nhau

B. Thời gian thực hiện là ngắn nhất

C. Kết quả tính được tất cả các x đều lớn hơn không

D. Có bao nhiêu phương án tối ưu sẽ có bao nhiêu T

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Vai trò của các mô hình xếp hàng là:

A. Giúp ứng dụng lý thuyết xếp hàng vào trong hoạt động của các doanh nghiệp

B. Giúp doanh nghiệp quản lý hàng hóa tốt hơn

C. Giúp cho doanh nghiệp làm việc một cách có khoa học

D. Giúp cho doanh nghiệp có thể bóc giở hàng nhanh chóng hơn tiết kiệm thời gian làm việc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 10
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên