Câu hỏi: Giá trị hàng tồn kho hàng năm nào sau đây là đúng?

238 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

B. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng

C. Là tổng nhu cầu với chi phí đặt hàng hằng năm

D. Là tổng nhu cầu với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chi phí nâng cao dịch vụ trong ký thuyết xếp hàng đối với các doanh nghiệp gồm:

A. Chi phí tăng công nhân, tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

B. Chi phí tăng nhân viên

C. Chi phí tăng nhân viên, tăng thiếp bị đề tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

D. Chi phí tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi sử dụng kỹ thuật kiểm soát tồn kho theo mô hình EOQ không phải theo những giả định nào?

A. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu đổi

B. Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng

C. Chỉ có duy nhất 2 loại chi phí biến đổi là chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ

D. Không tiến hành khấu trừ theo số lượng sản phẩm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Câu nào bao gồm đặc điểm của hàng chờ:

A. Chiều dài của hàng chờ

B. Trật tự dịch vụ, vận chuyển

C. Chiều dài hàng chờ và trật tự dịch vụ

D. Trật tự vận chuyển và chiều dài của hàng chờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: . Để giảm bớt những thay đổi gây rối loạn hệ thống người ta thường dùng công cụ nào?

A. Thiết lập những lịch tiến độ cho các bộ phận

B. Thiết lập những rào chắn về thời gian

C. Thiết lập ngân sách

D. Thiết lập cơ cấu của tiến trình

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tìm câu sai:

A. Thuật toán đảm bảo cho may 1 làm việc liên tục với các công việc như nhau

B. Thời gian thực hiện là ngắn nhất

C. Kết quả tính được tất cả các x đều lớn hơn không

D. Có bao nhiêu phương án tối ưu sẽ có bao nhiêu T

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 10
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên