Câu hỏi:
Tồn ngày 1/9: 10 cái x 4,00
A. 213,75
B. 342,00
C. 216,00
D. 214,00
Câu 1: Đầu năm TS của DN 320.000; nợ phải trả 60.000. Trong năm chủ sở hữu góp vốn thêm bằng tài sản là 50.000. Cuối năm nguồn vốn CSH là bao nhiêu?
A. 110.000
B. 370.000
C. 310.000
D. 320.000
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Ghi số kép nghĩa là:
A. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên Nợ thì phải ghi bên Có với số tiền bằng nhau
B. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên TS thì phải ghi bên nguồn vốn với số tiền bằng nhau
C. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào chi phí thì phải ghi vào bên doanh thu với số tiền bằng nhau
D. Tất cả các câu đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán:
A. Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 300
B. Mua hàng hóa chưa thanh toán 200
C. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay NH 700
D. Tất cả các trường hợp trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện:
A. Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
B. Loại tài khoản
C. Nhóm tài khoản
D. Cả a và b
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đầu năm, Công ty X có Tổng TS là 85.000 và Vốn CSH là 40.000. Trong năm, TS tăng 30.000 và nợ phải trả tăng 35.000. Vốn CSH cuối năm sẽ là:
A. 35.000
B. 50.000
C. 45.000
D. 80.000
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Xác định mục nào sau đấy thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh?
A. Phải thu của khách hàng
B. Hàng hóa
C. Chiết khấu thương mại
D. Phải trả người lao động
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 19
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 815
- 46
- 30
-
14 người đang thi
- 600
- 25
- 30
-
65 người đang thi
- 592
- 13
- 30
-
22 người đang thi
- 565
- 13
- 30
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận