Câu hỏi: Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu nào?

202 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi.

B. Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm.

C. A và những đối tượng kinh doanh xét thấy không có lợi nhuận lớn.

D. Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và A

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?

A. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản

B. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác

C. Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng.

D. Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Quy trình cho vay là gì?

A. Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay

B. Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay

C. Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

A. Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.

B. Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả.

C. Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả; khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp

D. Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Quản lý vốn chủ sở hữu gồm những nội dung gì?

A. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản có; Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản có có rủi ro; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác.

B. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản; xác định vốn chủ sở hữu với vốn cho vay;

C. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác.

D. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản rủi ro. Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác; xác định vốn chủ sở hữu với quan hệ bảo lãnh, cho thuê tài chính.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Vốn chủ sở hữu của NHTM là gì?

A. Là nguồn vốn mà chủ NHTM phải có để bắt đầu hoạt động

B. Là nguồn vốn do các chủ NHTM đóng góp

C. Là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM

D. Là nguồn vốn do nhà nước cấp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

A. Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay NHTW

B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay TCTD khác.

C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.

D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 24
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên