Câu hỏi: Tìm đáp án sai đối với Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán:

237 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Số phát sinh giảm ghi bến Có

B. Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn luôn không có số dư cuối kỳ

C. Luôn luôn ghi đơn

D. Số phát sinh tăng ghi bên Nợ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một khoản vay để trả nợ người bán sẽ làm:

A. Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

B. Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

C. Tăng tài sản, giảm tài sản

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Sổ nhật ký - sổ cái của hình thức kế toán Nhật ký - sổ cái là loại sổ kế toán:

A. Tách rời việc ghi theo thời gian và theo hệ thống

B. Loại sổ này chỉ phù hợp với cản bộ kế toán có trình độ cao và đồng đều, doanh nghiệp có quy mô lớn

C. Sổ kiểu nhiều cột, kết cấu phức tạp, khó ghi chép

D. Tất cả nội dung trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Bảng cân đối kế toán sử dụng thước đo nào sau đây:

A. Hiện vật

B. Thời gian lao động

C. Tiền

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Kế toán có vai trò quan trọng nào?

A. Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu bằng các báo cáo kế toán

B. Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin

C. Thu thập, phân loại thông tin đầy đủ kịp thời

D. Tất cả các vai trò nêu ở trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Loại tài khoản chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm sau đây:

A. Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn

B. Nhóm tài khoản tập hợp phân phối

C. Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn

D. Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chịu trách nhiệm về nội dung chứng từ kế toán:

A. Thủ trưởng đơn vị ký duyệt

B. Kế toán trưởng hoặc người được ủy quyền ký thay duyệt chứng từ

C. Người lập chứng từ kế toán

D. Tất cả nội dung trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 10
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên