Câu hỏi: Bảng cân đối kế toán sử dụng thước đo nào sau đây:

321 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Hiện vật

B. Thời gian lao động

C. Tiền

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lựa chọn cách ghi sổ đúng khi phát hiện sai sót trong ghi sổ kế toán sau:

A. Được gạch bỏ chỗ ghi sai bằng mực thường, sau đó ghi lại cho đúng

B. Được dùng mực hóa học để sửa chữa chỗ ghi sai

C. Chỉ được sửa chữa sổ theo đúng quy định về chữa sổ kế toán

D. Được tẩy xóa, ghi chèn, ghi chồng vào chỗ sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Đối tượng của kết toán là:

A. Tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh

B. Tình hình thu chi tiền mặt

C. Tài sản, nguồn hình thành tài sản Doanh nghiệp và sự vận động của chúng

D. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Một khoảng chi tiền mặt để trả nợ sẽ làm:

A. Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

B. Tăng tài sản, giảm nợ phải trả

C. Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

D. Tăng tài sản, giảm tài sản

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Doanh nghiệp trả lương cho người lao động bằng tiền mặt, được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào sau đây:

A. Tiền mặt giảm, nợ phải tra người lao động giảm

B. Tài sản ngắn hạn và nợ phải trả ngắn hạn của doanh nghiệp không có biến động

C. Tiền mặt giảm, nợ phải trả tăng

D. Nợ phải trả tăng, tài sản ngắn hạn tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong các Doanh nghiệp SXKD đối tượng của kế toán là:

A. Nguồn hình thành tài sản

B. Sự vận động của tài sản trong hoạt động SXKD

C. Tài sản

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các giai đoạn ghi sổ kế toán được hiểu:

A. Mở sổ kế toán. Đầu ký kế toán mở số và ghi số dư đầu kỳ sau khi đã đăng ký sổ

B. Ghi sổ kế toán ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản

C. Khóa sổ kế toán. Tìm số dư cuối kỳ của các TK

D. Tất cả các nội dung trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 10
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên