Câu hỏi: Tiêu chuẩn của chất được dùng đo lọc cầu thận, chọn câu sai?
A. Được lọc tự do qua cầu thận
B. Không được tái hấp thu tại ống thận
C. Được bài tiết ở ống thận
D. Không gắn với protein trong huyết tương
Câu 1: Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần theo cơ chế:
A. Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán có gia tốc từ tế bào vào dịch kẽ
B. Khuếch tán đơn giản từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ
C. Khuếch tán có gia tốc từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực nguyên phát từ tế bào vào dịch kẽ
D. Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một bệnh nhân nữ, 36 tuổi, vào viện vì mệt và rong huyết. Xét nghiệm số lượng hồng cầu 2.900.000/mm3, số lượng bạch cầu:3.200/mm3, số lượng tiểu cầu 56.000/mm3.Nghĩ nhiều đến chẩn đoán nào sau đây:
A. Thiếu máu do thiếu sắc
B. Nhiễm trùng
C. Suy tủy
D. Ung thư dòng bạch cầu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Khả năng cô đặc nước tiểu. Chọn câu sai?
A. Tổn thương ống thận, kẽ thận làm tỷ trọng nước tiểu giảm
B. Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và thấp
C. Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và cao
D. Lượng nước tiểu phụ thuộc vào ADH, lượng nước uồng vào, thời gian trong ngày
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Các enzym và những thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình thực bào nằm trong:
A. nhân
B. ty thể
C. lưới nội sinh chất
D. lysosome
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, Ngoại trừ:
A. Đường hô hấp
B. Hạch bạch huyết
C. Đường tiết niệu
D. Đường sinh dục
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nói về tỉ lệ các loại bạch cầu:
A. Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
B. Bạch cầu hạt ưa acid chiếm ít nhất
C. Bạch cầu mono chiếm ít nhất trong bạch cầu không hạt
D. Bạch cầu không hạt chiếm nhiều hơn bạch cầu hạt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 41
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 728
- 35
- 50
-
56 người đang thi
- 600
- 13
- 50
-
59 người đang thi
- 584
- 13
- 50
-
69 người đang thi
- 625
- 13
- 50
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận