Câu hỏi:

Tiêu chí nào sau đây dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ hoạt động vận tải?

518 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển, tốc độ vận chuyển

B. Khối lượng luân chuyển, cự ki vận chuyển trung bình, tốc độ vận chuyển

C. Cự li vận chuyển trung bình, tốc độ vận chuyển, khối lượng luân chuyển

D. Khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển, cự li vận chuyển trung bình

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ở những vùng gần cực, quanh năm tuyết phủ có sự phát triển của loại hình giao thông nào sau đây?

A. Xe quệt, máy bay

B. Tàu thuyền, ô tô

C. Lạc đà, máy bay

D. Xe lửa, ô tô

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vận tải đường biển lại chiếm tỉ trọng cao trong khối lượng luân chuyển hàng hóa do

A. cước phí cao

B. tốc độ nhanh

C. quãng đường vận tải dài

D. khối lượng hàng không lớn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Các loại hàng hóa cần vận chuyển nhanh, an toàn cao là

A. than

B. quặng

C. hóa chất

D. vật liệu xây dựng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhân tố khí hậu ảnh hưởng sâu sắc tới

A. hoạt động của ngành giao thông vận tải

B. chi phí xây dựng

C. giá thành vận tải

D. công tác thiết kế công trình giao thông

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

A. vận chuyển được hàng nặng trên các tuyến đường xa, tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

B. tiện lợi, cơ động, thích ứng cao với các điều kiện địa hình

C. tốc độ vận chuyển nhanh mà không một ngành nào sánh kịp

D. rẻ, thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhân tốc nào sau đây quyết định đến sự phát triển, phân bố, hoạt động ngành giao thông vận tải?

A. Nhân tố địa hình

B. Nhân tố khí hậu.

C. Sự phân bố dân cư

D. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 9 (có đáp án): Địa lí các ngành giao thông vận tải
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Học sinh