Câu hỏi: Tiền của doanh nghiệp bao gồm:

584 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Tiền mặt tại qũy

B. Tiền gửi (tại Ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính)

C. Tiền đang chuyển

D. Tất cả các loại trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi doanh nghiệp đặt trước tiền mua nguyên vật liệu, hàng hóa, TSCĐ cho người bán thì số tiền đặt trước ghi vào:

A. Bên Nợ TK Tạm ứng (141)

B. Bên Nợ TK Chi phí trả trước (142,242)

C. Bên Nợ TK Phải trả người bán (331)

D. Bên Nợ TK Nguyên vật liệu (152), Hàng hóa (156),TSCĐHH (211)

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán một khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ là chênh lệch giữa:

A. Tỷ giá ghi sổ của khoản nợ và tỷ giá tại thời điểm trả nợ

B. Tỷ giá ghi sổ của khoản nợ và tỷ giá xuất ngoại tệ để trả nợ

C. Tỷ giá tại thời điểm phát sinh khoản nợ và tỷ giá xuất ngoại tệ dùng để trả nợ

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Khi áp dụng phương pháp xác định giá trị của lượng ngoại tệ xuất cần tuân thủ nguyên tắc:

A. Nguyên tắc hoạt động liên tục

B. Nguyên tắc phù hợp

C. Nguyên tắc nhất quán

D. Nguyên tắc kỳ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:

A. Bên Nợ hay bên Có  của TK chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)

B. Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính

C. Chi  phí hoặc thu nhập khác

D. Không có trường hợp nào

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Hình thức chứng từ ghi sổ gồm có các sổ kế toán chủ yếu nào:

A. Sổ cái

B. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

C. Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Khi nhận hàng ký gửi căn cứ giá trị ghi trong hợp đồng: 

A. Nợ TK 156/có TK 641.

B. Nợ TK 156/có TK 3387.

C. Nợ TK 156/có  TK 131.

D. Nợ TK 003

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 4
Thông tin thêm
  • 23 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên