Câu hỏi: Thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú được xác định:
A. Thu nhập chịu thuế nhân (x) biểu thuế suất luỹ tiến từng phần
B. Thu nhập chịu thuế nhân (x) thuế suất 20%
C. [Thu nhập chịu thuế trừ (-) Giảm trừ gia cảnh] nhân (x) thuế suất 20%
D. [Thu nhập chịu thuế trừ (-) Giảm trừ gia cảnh trừ (-) Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo] nhân (x) thuế suất 20%.
Câu 1: Trường hợp nhiều người cùng tham gia kinh doanh trong một đăng ký kinh doanh thì thu nhập chịu thuế của mỗi người được xác định theo nguyên tắc nào:
A. Tính theo tỷ lệ vốn góp của từng cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;
B. Tính theo thoả thuận giữa các cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;
C. Tính bằng số bình quân thu nhập đầu người trong trường hợp đăng ký kinh doanh không xác định tỷ lệ vốn góp hoặc không có thoả thuận về phân chia thu nhập giữa các cá nhân;
D. Một trong các nguyên tắc trên.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Kỳ tính thuế TNCN với cá nhân cư trú được quy định:
A. Kỳ tính thuế theo quý áp dụng với thu nhập từ kinh doanh
B. Kỳ tính thuế theo năm áp dụng với thu nhập từ kinh doanh; thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh áp dụng với thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng.
D. Câu b và c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Những trường hợp nào thì con của đối tượng nộp thuế được xác định là người phụ thuộc được tính giảm trừ gia cảnh?
A. Con trên 18 tuổi nhưng bị tàn tật, không có khả năng lao động;
B. Con dưới 18 tuổi;
C. Con đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, không có thu nhập hoặc có thu nhập nhưng không vượt quá mức quy định (mức thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá 500.000 đồng).
D. Tất cả các trường hợp trên;
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?
A. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại;
B. Thu nhập từ nhận thừa kế là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng;
C. Thu nhập từ kiều hối;
D. Thu nhập từ tiền lương, tiền công;
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Thu nhập chịu thuế TNCN từ chuyển nhượng bất động sản là:
A. Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất
B. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu, sử dụng nhà ở
C. Thu nhập từ chuyển quyền thuê đất, thuê mặt nước mà Nhà nước cho thuê.
D. Cả a,b và c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo quy định của Luật thuế TNCN, thu nhập chịu thuế TNCN từ kinh doanh của cá nhân cư trú được xác định:
A. Doanh thu trừ (-) các khoản chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập chịu thuế trong ký tính thuế
B. Doanh thu trừ(-) các khoản chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế trừ(-) Các khoản giảm trừ gia cảnh.
C. Không phải các phương án trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 4
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án
- 524
- 1
- 30
-
76 người đang thi
- 757
- 0
- 30
-
90 người đang thi
- 553
- 3
- 30
-
77 người đang thi
- 371
- 0
- 30
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận