Câu hỏi: Thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn thuế?

143 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.

B. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường.

C. Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất.

D. Tất cả các khoản thu nhập trên;

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thu nhập chịu thuế TNCN từ đầu tư vốn không bao gồm:

A. Lợi tức cổ phần

B. Lãi tiền cho vay

C. Lãi từ chuyển nhượng chứng khoán

D. Cả a, b và c

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thu nhập chịu thuế TNCN từ thừa kế, quà tặng được xác định: 

A. Là toàn bộ giá trị tài sản thừa kế, quà tặng nhận được theo từng lần phát sinh

B. Là phần giá trị của tài sản thừa kế, quà tặng từ 10 triệu đồng trở lên theo từng lần phát sinh

C. Là phần giá trị tài sản thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng nhận được theo từng lần phát sinh.

D. Không phải theo các phương án trên.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Quy định về giảm trừ gia cảnh được thực hiện:

A. Với người nộp thuế là 4 triệu đồng/tháng, 48 triệu đồng/năm

B. Với người phụ thuộc là 19,2 triệu đồng /năm.

C. Mỗi người phụ thuộc chỉ được tính giảm trừ 1 lần vào một người nộp thuế.

D. Câu a và c

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định:

A. Doanh thu nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề theo quy định. 

B. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.

C. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý trừ(-) Các khoản giảm trừ gia cảnh] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề. 

D. Không câu trả lời nào trên là đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Luật thuế TNCN quy định, đối tượng nộp thuế TNCN là:

A. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và nước ngoài

B. Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.

C. Cả a và b

D. Không phải các trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm