Câu hỏi: Thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn thuế: 

204 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.

B. Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp cá nhân chỉ có một nhà ở, đất ở duy nhất.

C. Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất;

D. Tất cả các khoản thu nhập trên;

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Luật thuế TNCN quy định, đối tượng nộp thuế TNCN là:

A. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và nước ngoài

B. Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.

C. Cả a và b

D. Không phải các trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp nào thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản được miễn thuế:

A. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng. 

B. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể.

C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.

D. Tất cả các khoản thu nhập trên;

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định:

A. Doanh thu nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề theo quy định. 

B. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.

C. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý trừ(-) Các khoản giảm trừ gia cảnh] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề. 

D. Không câu trả lời nào trên là đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thu nhập chịu thuế TNCN từ bản quyền là:

A. Là toàn bộ phần thu nhập nhận được khi chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ theo từng hợp đồng.

B. Là thu nhập nhận được khi chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sử hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên theo từng hợp đồng.

C. Là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng nhận được khi chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sử hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ theo từng hợp đồng.

D. Không phải theo các phương án trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cá nhân được hoàn thuế TNCN trong trường hợp:

A. Có số thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp

B. Đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa tới mức phải nộp thuế

C. Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

D. Cả a,b và c

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm