Câu hỏi: Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ kê khai quyết toán thuế:

216 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. 60 ngày

B. 90 ngày

C. 120 ngày

D. 180 ngày

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập:

A. Nợ tk 334/ Có tk 3335

B. Nợ tk 331/ Có tk 3335

C. Nợ tk 627, 641, 642/ Có tk 3335

D. Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: DN nộp thuế tài nguyên cho cả năm tài chính và đã nộp từ đầu năm bằng TGNH. Hạch toán số thuế phải nộp hàng tháng:

A. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 112

B. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 3336

C. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 3336/ Có tk 112

D. BT1: Nợ tk 142/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 627/ Có tk 142

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý:

A. Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau

B. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau

C. Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau

D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng:

A. Chậm nhất là 10 ngày của tháng sau

B. Chậm nhất là 15 ngày của tháng sau

C. Chậm nhất là 20 ngày của tháng sau

D. Chậm nhất là 25 ngày của tháng sau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:

A. Nợ tk 8212/ Có tk 3334

B. Nợ tk 821/ Có tk 3334

C. Nợ tk 3334/ Có tk 821

D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên