Câu hỏi: Theo tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn TCVN 10380 : 2014 đường giao thông nông thôn có mấy cấp? Chọn phương án đúng?

206 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Có 1 cấp A

B. Có 2 cấp A, B

C. Có 3 cấp A, B, C

D. Có 4 cấp A, B, C, D

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bến dạng trụ va neo cập hay được xây dựng cho các bến chuyên dụng dầu khí vì:

A. Dễ phòng chống cháy nổ

B. Thuận lợi trong quá trình khai thác

C. Dễ neo cập

D. Công nghệ hút rót

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thi TCXDVN104: 2007 phân loại quảng trường trong đô thị thành mấy loại?

A. Có 1 loại quảng trường

B. Có 2 loại quảng trường

C. Có 3 loại quảng trường

D. Có 4 loại quảng trường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cấp công trình bến phụ thuộc vào:

A. Lượng hàng thông qua bến

B. Mức độ quan trọng của bến

C. Người ra quyết định

D. Trọng tải tầu và chiều sâu trước bến

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Độ tĩnh lặng của bể cảng được xác định từ:

A. Thời gian cảng có thể khai thác bình thường trong một năm

B. Thời gian lặng gió trong một năm

C. Thời gian sóng lặng trong năm

D. Thời gian sóng có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng chiều cao nào đó trong năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực.

A. Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo

B. Để xác định ứng suất có hiệu tác dụng lên bê tông

C. Để xác định ứng suất kéo trong cốt thép ứng suất trước

D. Để xác định sức kháng uốn của dầm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?

A. Tốc độ lớn nhất cho phép xe chạy trên đường

B. Tốc độ khai thác của đường

C. Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn

D. Tốc độ trung bình xe chạy trên đường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 40
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên