Câu hỏi: Theo quy định hiện hành của BIDV, đối tượng khách hàng được BIDV bảo lãnh là ai?
A. Tổ chức là người cư trú
B. Cá nhân là người cư trú
C. Tổ chức là người không cư trú
D. Cả a, b và c
Câu 1: Theo quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp của BIDV, khi chi nhánh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, cho khách hàng vay bắt buộc để thanh toán cho người thụ hưởng thì bộ phận QLKH và QLRR thực hiện như thế nào?
A. Bộ phận QLKH lập Tờ trình đề xuất cho vay bắt buộc trình PGĐ QLKH phê duyệt đề xuất, sau đó chuyển sang Bộ phận QLRR để thẩm định rủi ro và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt cho vay bắt buộc
B. Bộ phận QLKH lập Tờ trình cho vay bắt buộc và Thông báo cho vay bắt buộc trình PGĐ QLKH/Giám đốc phê duyệt và ký cho vay bắt buộc
C. Bộ phận QLKH lập Tờ trình đề nghị cho vay bắt buộc chuyển Bộ phận QTTD Bộ phận QTTD rà soát và lập Đề xuất giải ngân cho vay bắt buộc trình PGĐ phụ trách tác nghiệp ký phê duyệt
D. Bộ phận QTTD lập Tờ trình đề nghị cho vay bắt buộc và lập Đề xuất giải ngân cho vay bắt buộc trình PGĐ phụ trách tác nghiệp ký phê duyệt.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Theo Thông tư số 28/2012/TT-NHNN ngày 03/10/2012, khi nào nghĩa vụ bảo lãnh được chấm dứt?
A. Việc bảo lãnh được huỷ bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác
B. Bên nhận bảo lãnh miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên bảo lãnh
C. Bên bảo lãnh đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh.
D. Cả a, b và c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Theo quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp của BIDV, việc điều chỉnh tín dụng bao gồm các nội dung nào?
A. Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ/Điều chỉnh thời gian hiệu lực của Thư bảo lãnh
B. Điều chỉnh điều kiện tín dụng; Điều chỉnh biện pháp bảo đảm/Tài sản bảo đảm
C. Điều chỉnh tăng Hạn mức tín dụng/Số tiền cho vay, bảo lãnh
D. Cả a, b và c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp, thời gian thực hiện kiểm tra sử dụng vốn vay sau khi giải ngân như thế nào?
A. Định kỳ hàng tháng
B. Trong vòng 5 ngày đối với giải ngân tiền mặt và 10 ngày đối với giải ngân chuyển khoản kể từ thời điểm giải ngân
C. Trong vòng 10 ngày đối với giải ngân tiền mặt và 20 ngày đối với giải ngân chuyển khoản kể từ thời điểm giải ngân
D. Trong vòng 10 ngày đối với giải ngân tiền mặt và 30 ngày đối với giải ngân chuyển khoản kể từ thời điểm giải ngân
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh là gì?
A. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các thông tin, tài liệu đã cung cấp
B. Chịu sự kiểm tra, kiểm soát, giám sát trách nhiệm, nghĩa vụ thực hiện bảo lãnh của bên bảo lãnh
C. Thực hiện đầy đủ và đúng hạn nghĩa vụ, trách nhiệm đã cam kết và các thoả thuận quy định tại hợp đồng cấp bảo lãnh
D. Cả a, b và c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Quyền và nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh là gì?
A. Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện đúng nghĩa vụ, trách nhiệm theo cam kết bảo lãnh
B. Khởi kiện theo quy định của pháp luật khi bên bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ đã cam kết
C. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của cam kết bảo lãnh
D. Cả a, b và c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 16
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 365
- 1
- 25
-
47 người đang thi
- 425
- 0
- 25
-
39 người đang thi
- 327
- 0
- 25
-
22 người đang thi
- 335
- 0
- 25
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận