Câu hỏi: Theo quy định của Luật Lý lịch tư pháp năm 2009, cơ quan, đơn vị nào có trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp cho cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp?

181 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Toà án, Viện kiểm sát.

B. Cơ quan thi hành án dân sự, cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an.

C. Cơ quan thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng và cơ quan, tổ chức có liên quan.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định trongcông tác xây dựng pháp luật, tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?

A. Xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trình Thủ trưởng cơ quan để gửi Sở Tư pháp tổng hợp.

B. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan.

C. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị tổ chức xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật tại cơ quan.

D. Cả b và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ, người nào có thẩm quyền ký các văn bằng chứng thực ở Phòng Tư pháp?

A. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

B. Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

C. Trưởng phòng Tư pháp.

D. Cán bộ Tư pháp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Ký hiệu văn bản QPPL của HĐND, UBND được sắp xếp theo thứ tự nào?

A. Số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản- tên viết tắt của loại văn bản  

B. Số thứ tự của văn bản/ tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản-tên viết tắt của loại văn bản

C. Số thứ tự của văn bản/năm ban hành văn bản/tên viết tắt của loại văn bản-tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản  

D. Số thứ tự của văn bản/tên viết tắt của loại văn bản-tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo anh, chị loại giấy tờ nào sau đây là giấy tờ hộ tịch gốc của mỗi cá nhân?

A. Chứng minh nhân dân.

B. Sổ Hộ khẩu.

C. Giấy Khai sinh.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ, chữ "BẢN SAO" ghi vào chỗ nào của bản sao?

A. Trang đầu tiên, chỗ trống phía trên bên phải của bản sao;

B. Trang đầu tiên, chỗ trống phía cuối trang bên trái của bản sao;

C. Trang đầu tiên, chỗ trống phía trên bên trái của bản sao;

D. Trang cuối cùng, chỗ trống phía cuối trang bên trái của bản sao, nếu bản sao có từ hai tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai;

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau:

A. Có ghi những nội dung và giá trị;

B. Có ghi đầy đủ những nội dung;

C. Có ghi những nội dung theo quy định;

D. Có ghi đầy đủ những nội dung liên quan.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức cấp ngành Tư pháp - Hộ tịch - Phần 6
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm