Câu hỏi: Theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 Nhà nước cho thuê quyền sử dụng đất là việc:
A. Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất thông qua hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất
B. Nhà nước ký hợp đồng thuê đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất
C. Nhà nước ban hành quyết định cho thuê quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất
D. Nhà nước chấp thuận cho thuê quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất bằng quyết định hành chính
Câu 1: Theo Luật đất đai 2013, thời hạn giao đất trồng cây lâu năm đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng là bao nhiêu năm?
A. 20 năm
B. 50 năm
C. 70 năm
D. Lâu dài
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Theo Luật đất đai 2013, trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định, phê duyệt, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố công khai:
A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm nào?
A. ngày 01 tháng 7 năm 2015
B. ngày 15 tháng 7 năm 2015
C. ngày 01 tháng 8 năm 2015
D. ngày 01 tháng 01 năm 2016
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định chủ dự án phải trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường vào thời điểm nào?
A. Đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư
B. Trước khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác
C. Đồng thời với thời điểm đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác
D. Sau khi cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cơ quan nào có thẩm quyền cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ?
A. Sở Tài nguyên và Môi trường
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện
D. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật đất đai 2013, hạn mức giao đất rừng phòng hộ cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá bao nhiêu hécta.
A. 20 héc ta
B. 30 héc ta
C. 40 héc ta
D. 50 héc ta
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai - Phần 1
- 5 Lượt thi
- Không giới hạn
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai có đáp án
- 419
- 1
- 25
-
73 người đang thi
- 632
- 1
- 25
-
96 người đang thi
- 362
- 0
- 25
-
12 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận