Câu hỏi: Theo QCXDVN01-2008, kích thước tối thiểu của lô đất xây dựng nhà ở gia đình tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20 m quy định là bao nhiêu?
A. Diện tích của lô đất ≥ 45 m2 , bề rộng ≥ 5m, chiều sâu ≥ 5m.
B. Diện tích của lô đất ≥ 75 m2 , bề rộng ≥ 8m, chiều sâu ≥ 5m.
C. Diện tích của lô đất ≥ 45 m2 , bề rộng ≥ 8m, chiều sâu ≥ 10m.
D. Diện tích của lô đất ≥ 100m2 , bề rộng ≥ 5m, chiều sâu ≥ 3m.
Câu 1: Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị?
A. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
B. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan tổng thể đô thị.
C. Có đầy đủ nội dung để quản lý hạ tầng kỹ thuật, môi trường sinh thái của đô thị và từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
D. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của một số công trình.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa cho phép của lô đất xây dựng nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…) có diện tích 75 m2 theo QCXDVN01-2008 ?
A. Mật độ xây dựng tối đa là 100%
B. Mật độ xây dựng tối đa là 90%
C. Mật độ xây dựng tối đa là 50%
D. Không quy định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?
A. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở liên kế hoặc nhà ở riêng lẻ đó, không bao gồm đường giao thông chung.
B. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, không bao gồm đường dẫn riêng vào nhà.
C. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, không bao gồm đường giao thông.
D. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở và đường giao thông chung xung quanh.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
A. Không quá 700m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
B. Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
C. Không quá 300m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 500m.
D. Không quá 300m.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
A. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.
B. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.
C. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.
D. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
A. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/1 chỗ.
B. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 80 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo chiều cao công trình.
C. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo phương án thiết kế công trình.
D. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 5000 m2/ trường.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 45
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 569
- 1
- 50
-
46 người đang thi
- 509
- 0
- 50
-
24 người đang thi
- 497
- 0
- 50
-
18 người đang thi
- 493
- 2
- 50
-
80 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận