Câu hỏi: Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
A. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/1 chỗ.
B. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 80 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo chiều cao công trình.
C. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo phương án thiết kế công trình.
D. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 5000 m2/ trường.
Câu 1: Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
A. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… phải bố trí tiếp giáp đường giao thông chính cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
B. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… chỉ được bố trí tiếp giáp các trục đường trong nhóm nhà, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
C. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
D. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện…có thể bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên với điều kiện đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
A. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
B. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
C. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
D. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Yêu cầu nào cần đảm bảo trong quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật vùng: (mục 3.3 Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật vùng – QCVN2008) được xác định như thế nào?
A. Xác định được cao đô xây dựng cho các điểm dân cư nông thôn.
B. Xác định cao độ xây dựng cho các công trình xây dựng.
C. Xác định được cao độ xây dựng cho các đô thi trong vùng, hệ thống đê chính.
D. Xác định các vùng đất thuận lợi cho xây dựng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?
A. 0m
B. 6m
C. từ 0 đến 6m tùy thuộc chiều rộng lộ giới
D. 3m
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa cho phép (theo QCXDVN01-2008) của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, TDTT, chợ trong các khu vực xây dựng mới là bao nhiêu?
A. 40 %
B. 80 %
C. 20 %
D. Không quy định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
A. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.
B. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.
C. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.
D. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 45
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 569
- 1
- 50
-
38 người đang thi
- 509
- 0
- 50
-
71 người đang thi
- 497
- 0
- 50
-
97 người đang thi
- 493
- 2
- 50
-
92 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận