Câu hỏi: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa cho phép của lô đất xây dựng nhà ở riêng lẻ (nhà vườn, biệt thự…) có diện tích 75 m2 theo QCXDVN01-2008 ?
A. Mật độ xây dựng tối đa là 100%
B. Mật độ xây dựng tối đa là 90%
C. Mật độ xây dựng tối đa là 50%
D. Không quy định
Câu 1: Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?
A. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư
B. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn trên lô đất
C. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và đường giao thông xung quanh
D. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn, đường giao thông, công trình kỹ thuật trên lô đất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
A. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
B. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
C. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
D. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Đô thị gồm các loại nào?
A. Thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
B. Thành phố, thị xã, thị trấn
C. Thành phố, thị xã, thị trấn, khu đô thị
D. Thành phố , thị xã, thị trấn, quận, phường
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
A. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… phải bố trí tiếp giáp đường giao thông chính cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
B. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… chỉ được bố trí tiếp giáp các trục đường trong nhóm nhà, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
C. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
D. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện…có thể bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên với điều kiện đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa cho phép (theo QCXDVN01-2008) của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, TDTT, chợ trong các khu vực xây dựng mới là bao nhiêu?
A. 40 %
B. 80 %
C. 20 %
D. Không quy định
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
A. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bệnh viện, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
B. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bến xe, trạm y tế, nhà thi đấu, điểm sinh hoạt văn hóa.
C. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
D. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường dạy nghề, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 45
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 459
- 1
- 50
-
83 người đang thi
- 407
- 0
- 50
-
85 người đang thi
- 373
- 0
- 50
-
68 người đang thi
- 375
- 2
- 50
-
20 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận