Câu hỏi:

Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

754 Lượt xem
30/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P). 

B. Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P). 

C. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O). 

D. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ 

B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ 

C. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A 

D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

A. liên kết vào vùng khởi động. 

B. liên kết vào vùng vận hành. 

C. liên kết vào vùng mã hóa 

D. liên kết vào gen điều hòa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng. 

B. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế. 

C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã. 

D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là

A. nơi ARN polymerase bám vào và khởi động quá trình phiên mã. 

B. vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào. 

C. vùng gen mã hóa prôtêin ức chế. 

D. trình tự nuclêôtit đặc biệt, nơi liên kết của protein ức chế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Điều hòa hoạt động gen (Có đáp án)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 42 Phút
  • 42 Câu hỏi
  • Học sinh