Câu hỏi: Theo Chính sách cấp tín dụng đối với khách hàng DN của BIDV, trường hợp nào được xem xét cho vay không có TSBĐ?
A. Khách hàng xếp hạng AA trở lên, hệ số nợ ≤ 2,5
B. Khách hàng xếp hạng AA trờ lên, hệ số nợ ≤ 2,5, khách hàng không có nợ gốc bị chuyển quá hạn tại BIDV trong 01 năm gần nhất
C. Khách hàng xếp hạng AA trở lên, hệ số nợ ≤ 2,5, khách hàng không có nợ bị chuyển quá hạn tại BIDV trong 01 năm gần nhất
D. Khách hàng xếp hạng AA trở lên, hệ số nợ ≤ 2,5, khách hàng không có nợ bị chuyển quá hạn trong 01 năm gần nhất
Câu 1: Doanh nghiệp đã thế chấp toàn bộ TS tại các TCTD, hiện tại có nhu cầu thế chấp thêm Cổ phiếu của DN (CP đã lên sàn HNX), bíêt DN xếp hạng BBB, hệ số TSBĐ áp dụng làbao nhiêu?
A. 80%
B. 50%
C. Chỉ nhận làm tài sản bảo đảm bổ sung
D. 40%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo văn bản số 796/CV-QLTD ngày 11/05/2012 của BIDV về chỉ đạo lãi suất trong hoạt động cho vay, mức lãi suất tối thiểu áp dụng đối với các khoản nợ quá hạn được xác định là bao nhiêu?
A. 100% lãi suất cho vay trong hạn
B. 120% lãi suất cho vay trong hạn
C. 150% lãi suất cho vay trong hạn
D. Tối thiểu từ 120% đến tối đa 150% lãi suất cho vay trong hạn
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Tỷ lệ quy đổi của dư bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo Chính sách cấp tín dụng đối với KH DN của BIDV là bao nhiêu?
A. 10%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo văn bản số 796/CV-QLTD ngày 11/05/2012 của BIDV về chỉ đạo lãi suất trong hoạt động cho vay, đối với các khoản cho vay mới "Chi nhánh xác định kỳ hạn trả lãi định kỳ không quá 3 tháng lần đối với loại khoản vay nào?
A. Các khoản vay ngắn hạn
B. Các khoản vay trung hạn và dài hạn
C. Các khoản vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
D. Các khoản vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, trừ trường hợp khách hàng cá nhân vay cầm cố số tiết kiệm, giấy tờ có giá
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Theo Chính sách cấp tín dụng đối với khách hàng DN của BIDV, các trường hợp nào khi vay đầu tư dự án thì ngoài tài sản hình thành sau đầu tư, khách hàng phải bổ sung TSBĐ khác tối thiểu tương đương 50% dư nợ vay?
A. i và ii
B. i, ii và iv
C. i, ii và iii
D. i, ii, iii và iv
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Tỷ lệ tài sản bảo đảm được tính theo công thức như thế nào?
A. Tổng giá trị TSBĐ/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh quy đổi
B. Tổng giá trị TSBĐ/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh và cam kết thanh toán
C. Tổng giá trị TSBĐ quy đổi/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh và cam kết thanh toán quy đổi
D. Tổng giá trị TSBĐ/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh và cam kết thanh toán quy đổi
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 7
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 400
- 1
- 25
-
19 người đang thi
- 457
- 0
- 25
-
99 người đang thi
- 358
- 0
- 25
-
68 người đang thi
- 365
- 0
- 25
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận