Câu hỏi: Khách hàng xuất trình bộ chứng từ xuất khẩu (không có bản gốc chứng từ vận tải) và đề nghị BIDV chiết khấu theo hình thức T/T, Chi nhánh sẽ xử lý như thế nào?
A. Từ chối đề nghị của Khách hàng vì thiếu chứng từ so với quy định của BIDV.
B. Có thể chấp thuận chiết khấu nếu Khách hàng xuất trình bản sao Tờ khai hải quan (đã được đối chiếu, xác thực với bản gốc) chứng thực lô hàng xuất khẩu liên quan đã được làm thủ tục thông quan
C. Chấp thuận chiết khấu như đề xuất của Khách hàng
D. Chấp thuận chiết khấu nếu Khách hàng có văn bản cam kết bổ sung bản gốc chứng từ vận tải chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày chiết khấu
Câu 1: Theo văn bản số 796/CV-QLTD ngày 11/05/2012 của BIDV về chỉ đạo lãi suất trong hoạt động cho vay, đối với các khoản cho vay mới "Chi nhánh xác định kỳ hạn trả lãi định kỳ không quá 3 tháng lần đối với loại khoản vay nào?
A. Các khoản vay ngắn hạn
B. Các khoản vay trung hạn và dài hạn
C. Các khoản vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
D. Các khoản vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, trừ trường hợp khách hàng cá nhân vay cầm cố số tiết kiệm, giấy tờ có giá
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Tổng giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng nhóm 1 thuộc thẩm quyền phê duyệt của PTGĐ QLRR là bao nhiêu tiền?
A. 100 tỷ đồng
B. 200 tỷ đồng
C. 300 tỷ đồng
D. 400 tỷ đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Tỷ lệ quy đổi của dư bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo Chính sách cấp tín dụng đối với KH DN của BIDV là bao nhiêu?
A. 10%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Chính sách cấp tín dụng, khách hàng xếp loại A, vay đầu tư dự án với thời gian 06 năm thì tỷ lệ vốn chủ sở hữu tham gia dự án tối thiểu là bao nhiêu?
A. 25%
B. 30%
C. 35%
D. 40%
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Tỷ lệ tài sản bảo đảm được tính theo công thức như thế nào?
A. Tổng giá trị TSBĐ/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh quy đổi
B. Tổng giá trị TSBĐ/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh và cam kết thanh toán
C. Tổng giá trị TSBĐ quy đổi/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh và cam kết thanh toán quy đổi
D. Tổng giá trị TSBĐ/Tổng dư nợ cho vay, bảo lãnh và cam kết thanh toán quy đổi
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo Chính sách cấp tín dụng đối với khách hàng DN của BIDV, trường hợp nào được xem xét cho vay không có TSBĐ?
A. Khách hàng xếp hạng AA trở lên, hệ số nợ ≤ 2,5
B. Khách hàng xếp hạng AA trờ lên, hệ số nợ ≤ 2,5, khách hàng không có nợ gốc bị chuyển quá hạn tại BIDV trong 01 năm gần nhất
C. Khách hàng xếp hạng AA trở lên, hệ số nợ ≤ 2,5, khách hàng không có nợ bị chuyển quá hạn tại BIDV trong 01 năm gần nhất
D. Khách hàng xếp hạng AA trở lên, hệ số nợ ≤ 2,5, khách hàng không có nợ bị chuyển quá hạn trong 01 năm gần nhất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 7
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 365
- 1
- 25
-
57 người đang thi
- 425
- 0
- 25
-
57 người đang thi
- 327
- 0
- 25
-
82 người đang thi
- 335
- 0
- 25
-
13 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận