Câu hỏi: Thể điển hình của ghẻ:
A. Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm
B. Tổn thương lý đầu khu trú ở kẻ ngón, các nếp, quanh rốn, mông, đùi, bộ phận sinh dục…
C. Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non
D. Tất cả đều đúng
Câu 1: Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm:
A. Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào
B. Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào
C. Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ
D. Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Vệ sinh phòng bệnh Ghẻ ngứa:
A. Vệ sinh cá nhân hàng ngày
B. Tránh tiếp xúc với người bị ghẻ
C. Khi bị ghẻ cần tránh tiếp xúc với người xung quanh và điều trị sớm, đúng cách
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Rảnh ghẻ có đặc điểm:
A. Là một đường hầm dài vài μm (micro-mettre), giữa các ngón
B. Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón
C. Là một đường hầm dài vài cm (centi-mettre), giữa các ngón hay mặt sau ngón
D. Là một đường hầm dài vài dm (deci-mettre), giữa tay hoặc chân
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình là gì?
A. Ít ngứa hay không ngứa, lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng
B. Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít
C. Bệnh thường ở người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính
D. A và C đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chẩn đoán phân biệt Ghẻ với:
A. Tổ đỉa: vị trí mụn nước mặt bên các ngón tay, ngón chân
B. Chí (chấy) rận: dựa vào vị trí ngứa ở lưng, sau gáy, da đầu
C. Chàm thể tạng: vị trí đối xứng 2 tay, 2 chân, thân mình
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm:
A. Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới
B. Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm
C. Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh
D. Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 3
- 8 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu có đáp án
- 568
- 4
- 30
-
60 người đang thi
- 367
- 5
- 30
-
13 người đang thi
- 499
- 2
- 30
-
99 người đang thi
- 457
- 1
- 30
-
76 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận