Câu hỏi: Thần kinh của da có đặc điểm gì?

177 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Gồm thần kinh não tủy có vỏ myelin và thân kinh giao cảm có vỏ myelin

B. Gồm thần kinh não tủy không có vỏ myelin và thần kinh giao cảm không có vỏ myelin

C. Gồm thần kinh não tủy không có vỏ myelin và thần kinh giao cảm có vỏ myelin 

D. Gồm thần kinh não tủy có vỏ myelin và thần kinh giao cảm không có vỏ myelin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bì nhú gồm:

A. Ít tế bào và ít mô sợi 

B. Nhiều tế bào và nhiều mô sợi 

C. Ít tế bào và nhiều mô sợi 

D. Nhiều tế bào và ít mô sợi 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm của Lớp sáng:

A. Có 2-5 hàng tế bào, các tế bào đa giác, chứa dưỡng bào (mastocyte) 

B. Có 1-3 hàng tế bào, các tế bào lục giác, chứa hemoglobin để tạo hồng cầu 

C. Có 2-3 hàng tế bào, các tế bào dẹt kéo dài chứa albumin có chất éléidin

D. Có 3-5 hàng tế bào, các tế bào tròn, chứa nhân heme gắn kết với sắt (Fe) 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thần kinh của da:

A. Có 1 loại thần kinh duy nhất 

B. Có 2 loại thần kinh 

C. Có 3 loại thần kinh 

D. Có 4 loại thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Glomus là cấu trúc đặc biệt:

A. Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch 

B. Ở các ngón tay có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch 

C. Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch nhỏ thông với nhau không qua mao mạch 

D. Ở các ngón tay có các động tĩnh mạch nhỏ thông với nhau không qua mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mô bì có thể chia thành:

A.  1 phần 

B. 2 phần

C. 3 phần 

D. 4 phần

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Mạch máu có nhiều ở:

A. Vùng mặt, tai, cằm, trán và vùng quanh hậu môn 

B. Vùng vai, môi, gan bàn chân và da vùng sinh dục

C. Vùng lưng, vùng vai và vùng thắt lưng 

D. Vùng mặt, môi, gan bàn tay, gan bàn chân, da vùng sinh dục và quanh hậu môn 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 5
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên