Câu hỏi: Mạch máu có nhiều ở:

172 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Vùng mặt, tai, cằm, trán và vùng quanh hậu môn 

B. Vùng vai, môi, gan bàn chân và da vùng sinh dục

C. Vùng lưng, vùng vai và vùng thắt lưng 

D. Vùng mặt, môi, gan bàn tay, gan bàn chân, da vùng sinh dục và quanh hậu môn 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mô bào của lớp bì có đặc điểm:

A. Đóng vai trò bảo vệ cơ thể 

B. Hình bầu dục hoặc hình đa giác, nhân lớn và đặc

C. Hình thoi hoặc hình sao, nhân bé và đặc 

D. B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tế bào của lớp bì gồm có:

A. Tế bào gai, mô bào và dưỡng bào 

B. Tế bào sợi, mô bào và dưỡng bào

C. Tế bào lưới, tế bào sợi và dưỡng bào 

D. Tế bào đáy, dưỡng bào và tế bào gai 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của các tế bào lớp sừng:

A. Tế bào tròn, có nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

B. Tế bào dẹt không nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

C. Tế bào trụ, không nhân, ưa kiềm, xếp thành tầng chồng lên nhau 

D. Tế bào lát, có nhân, ưa toan (kiềm), xếp thành tầng chồng lên nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thượng bì và bì được ngăn cách bởi:

A. 1 màng đáy phẳng, kích thước khoảng 1 μm

B. 1 màng đáy hình gợn sóng mỏng, kích thước khoảng 0,5 μm

C. 1 màng đáy hình gợn sóng dày, kích thước khoảng 1 μm

D. 1 màng đáy lõm, kích thước khoảng 0,5 μm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Bì lưới gồm có:

A. Bì nông (hay nhú bì) và bì giữa (hay lớp đệm)

B. Bì nông (hay nhú bì và bì sâu 

C. Bì giữa (hay lớp đệm) và bì sâu

D. Bì giữa (hay lớp đệm) và thượng bì

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chất cơ bản của lớp bì có đặc điểm:

A. Hữu hình, nằm trong các cấu trúc của lớp bì 

B. Hữu hình, nằm giữa các tế bào sợi và collagen 

C. Vô hình, nằm trong các tế bào sợi 

D. Vô hình, nằm giữa các tế bào sợi và những cấu trúc khác của lớp bì

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 5
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên