Câu hỏi:

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ

576 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Màng sinh chất có “dấu chuẩn”

B. Màng sinh chất có prôtêin thụ thể

C. Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

D. Cả A, B và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

A. Các phân tử prôtêin và axitnucleic

B. Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

C. Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

D. Các phân tử prôtêin 

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Màng tế bào có cấu trúc như thế nào?

A. Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

B. Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

C. Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid

D. Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

A. Vi khuẩn

B. Nấm

C. Động vật

D. Thực vật

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?

A. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở ngoài, các phân tử protein của chuột nằm ở trong

B. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm xen kẽ nhau

C. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía

D. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở trong, các phân tử protein của chuột nằm ở ngoài

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Lớp kép phospholipid của các màng tế bào có tính chất gì?

A. Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

B. Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

C. Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

D. Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm SInh 10 Bài 8 (có đáp án): Tế bào nhân thực (phần 2)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh