Câu hỏi: Tập hợp là:

206 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Một nhóm các đối tượng hay vật thể có chung tính chất nào đó.

B. Một nhóm các đối tượng và vật thể có chung tính chất nào đó. 

C. Một nhóm các đối tượng và vật thể có chung duy nhất một tính chất nào đó. 

D. Một nhóm các phần tử có chung duy nhất một tính chất nào đó

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các luật sau, luật nào là luật hấp thụ?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0 \)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p \)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cho biết quan hệ “lớn hơn hoặc bằng” trên tập Z có những tính chất nào?

A. Phạn xạ - đối xứng

B. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu

C. Phản xạ - đối xứng – phản đối xứng

D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A?

A. {4, 3, 5, 2}

B. {a | a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6}

C. {b | b là số thực sao cho 1 < b2 < 36}

D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Luật nào trong các luật sau là luật đối ngẫu (De Morgan).

A. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r)\)

B. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r\)

C. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)\)

D. \(\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q ;\overline {p \vee q} \Leftrightarrow \overline p \wedge \overline q \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên