Câu hỏi: Cho biết quan hệ “lớn hơn hoặc bằng” trên tập Z có những tính chất nào?

175 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Phạn xạ - đối xứng

B. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu

C. Phản xạ - đối xứng – phản đối xứng

D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu của A và B được ký hiệu A-B, là:

A. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B.

B. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B.

C. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

D. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A. 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Để chứng minh một quy tắc suy luận đúng ta thường sử dụng các phương pháp:

A. Định nghĩa, biến đổi tương đương logic

B. Lập bảng giá trị chân lý và kết luận theo định nghĩa

C. Biến đổi tương đương logic

D. Chứng minh trực tiếp 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Biểu thức hằng đúng là?

A. Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng.

B. Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề

C. Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề

D. Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Luật nào trong các luật sau là luật đối ngẫu (De Morgan).

A. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r)\)

B. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r\)

C. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)\)

D. \(\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q ;\overline {p \vee q} \Leftrightarrow \overline p \wedge \overline q \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên