Câu hỏi: Cho A = {2, 3, 6}. Hãy cho biết tập A có tối đa bao nhiêu tập con?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 8
Câu 1: Luật nào trong các luật sau là luật phân bố (phân phối)?
A. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r); p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r) \)
B. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r\)
C. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)\)
D. \(\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q \)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Biểu thức hằng đúng là?
A. Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng.
B. Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề
C. Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề
D. Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị?
A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)
B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)
C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)
D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A? ![]()
A. {4, 3, 5, 2}
B. {a | a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6}
C. {b | b là số thực sao cho 1 < b2 < 36}
D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Hãy cho biết quan hệ “cùng quê” của 2 sinh viên có bao nhiêu tính chất?
A. Đối xứng
B. Đối xứng – bắc cầu
C. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu
D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Luật P→Q tương đương với luật nào sau đây?
A. \(\overline P \wedge Q \)
B. \(\overline P \vee Q \)
C. \(P \vee \overline Q \)
D. \(P \wedge \overline Q \)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
- 33 Lượt thi
- 60 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc có đáp án
- 2.6K
- 206
- 30
-
79 người đang thi
- 937
- 72
- 30
-
10 người đang thi
- 986
- 47
- 30
-
75 người đang thi
- 650
- 25
- 30
-
84 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận