Câu hỏi: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A?

276 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. {4, 3, 5, 2}

B. {a | a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6}

C. {b | b là số thực sao cho 1 < b2 < 36}

D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tập hợp là:

A. Một nhóm các đối tượng hay vật thể có chung tính chất nào đó.

B. Một nhóm các đối tượng và vật thể có chung tính chất nào đó. 

C. Một nhóm các đối tượng và vật thể có chung duy nhất một tính chất nào đó. 

D. Một nhóm các phần tử có chung duy nhất một tính chất nào đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Biểu thức hằng sai là?

A. Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng

B. Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề.

C. Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề

D. Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Biểu thức hằng đúng là?

A. Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng.

B. Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề

C. Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề

D. Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0 \)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p \)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Để chứng minh tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 6, người ta chứng minh như sau:

A. Chứng minh qui nạp mạnh

B. Chứng minh trực tiếp

C. Chứng minh quy nạp yếu

D. Chứng minh phản chứng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên